XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不已 đọc là bù yǐ, nghĩa là (dùng sau động từ) không ngừng; không dứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不已

[bù yǐ] [BẤT 已]

(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt

不停止,常用于动词后作补语

听到这个令人振奋的好消息,大家激动不已。

tīng dào zhè ge lìng rén zhèn fèn de hǎo xiāo xī, dà jiā jī dòng bù yǐ.

Khi nghe tin tốt đầy phấn khởi này, mọi người kích động không thôi.

这道难题一直令他苦恼不已。

zhè dào nán tí yì zhí lìng tā kǔ nǎo bù yǐ.

Bài toán khó này luôn khiến anh ấy đau đầu phiền muộn.

展出的艺术品无不让人赞叹不已。

zhǎn chū de yì shù pǐn wú bù ràng rén zàn tàn bù yǐ.

Các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày đều khiến người ta tấm tắc khen ngợi.

失去如此优秀的战友,他痛心不已。

shī qù rú cǐ yōu xiù de zhàn yǒu, tā tòng xīn bù yǐ.

Mất đi người đồng đội xuất sắc như vậy, anh ấy đau buồn khôn xiết.

Hỏi đáp về từ 不已

不已 nghĩa là gì?

不已 (bù yǐ) nghĩa là (dùng sau động từ) không ngừng; không dứt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不已?

Thường gặp: 赞叹不已 (zàn tàn bù yǐ) – khen ngợi không ngớt (thành ngữ); 惊叹不已 (jīng tàn bù yǐ) – kinh ngạc không ngớt; 缠绵不已 (chán mián bù yǐ) – quấn quít không rời; 颤抖不已 (chàn dǒu bù yǐ) – run như cầy sấy (thành ngữ).