XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没完没了 đọc là méi wán méi liǎo, nghĩa là không có kết thúc; không ngớt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

没完没了【沒完沒了】

[méi wán méi liǎo] [没 完 没 了]

không có kết thúc; không ngớt; tiếp diễn mãi

没有尽头,无休止。

这种没完没了的无效会议只会浪费大家的时间和精力。

zhè zhǒng méi wán méi liǎo de wú xiào huì yì zhǐ huì làng fèi dà jiā de shí jiān hé jīng lì.

Những cuộc họp vô bổ kéo dài không ngớt này chỉ tổ lãng phí thời gian và sức lực của mọi người.

Hỏi đáp về từ 没完没了

没完没了 nghĩa là gì?

没完没了 (méi wán méi liǎo) nghĩa là không có kết thúc; không ngớt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 没完没了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 完, 没, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.