XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冗长 đọc là rǒng cháng, nghĩa là dài dòng; quá dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冗长

[rǒng cháng] [冗 长]

dài dòng; quá dài

文章、讲话等篇幅长而繁琐

这篇报告内容冗长,缺乏具体的解决方案。

zhè piān bào gào nèi róng rǒng cháng, quē fá jù tǐ de jiě jué fāng àn.

Báo cáo này nội dung dài dòng, thiếu các phương án giải quyết cụ thể.

没错,还有结尾处展望的部分略显冗长,可以写得更精炼些。

méi cuò, hái yǒu jié wěi chù zhǎn wàng de bù fen lüè xiǎn rǒng cháng, kě yǐ xiě de gèng jīng liàn xiē.

Đúng vậy, ngoài ra phần triển vọng ở cuối bài hơi dài dòng một chút, có thể chắt lọc cho cô đọng hơn.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

他的报告内容冗长啰唆,没有突出重点。

tā de bào gào nèi róng rǒng cháng luō suō, méi yǒu tū chū zhòng diǎn.

Nội dung báo cáo của anh ấy dài dòng rườm rà, không làm nổi bật được trọng tâm.

切忌冗长繁琐,做到逻辑严密、权重分明即可,务求在实操中具备高效的参考价值。

qiè jì rǒng cháng fán suǒ, zuò dào luó jí yán mì, quán zhòng fēn míng jí kě, wù qiú zài shí cāo zhōng jù bèi gāo xiào de cān kǎo jià zhí.

Tránh dài dòng rườm rà, chỉ cần logic chặt chẽ, phân định rõ trọng tâm là được, cốt sao đem lại giá trị tham chiếu hiệu quả trong thực tế.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về từ 冗长

冗长 nghĩa là gì?

冗长 (rǒng cháng) nghĩa là dài dòng; quá dài. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冗长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冗, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冗长?

Thường gặp: 冗长度 (rǒng cháng dù) – (mức độ) dư thừa; 冗长辩论 (rǒng cháng biàn lùn) – câu giờ lập pháp.