XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精练 đọc là jīng liàn, nghĩa là nấu luyện; tẩy keo tơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

精练【精練】

[jīng liàn] [精 练]

1.nấu luyện; tẩy keo tơ

去除丝麻等纤维中的杂质与丝胶。

天然生丝需要经过精练,手感才会更加柔软。

tiān rán shēng sī xū yào jīng guò jīng liàn, shǒu gǎn cái huì gèng jiā róu ruǎn.

Tơ tằm tự nhiên cần trải qua quá trình gỡ gum (nấu luyện) thì tay sờ mới mềm mại hơn.

2.súc tích; cô đọng; gãy gọn (văn chương, lời nói)

语言文字简明扼要。

他的文章语言精练,没有半句废话。

tā de wén zhāng yǔ yán jīng liàn, méi yǒu bàn jù fèi huà.

Bài viết của anh ấy ngôn từ súc tích, không có nửa câu thừa thãi.

Hỏi đáp về từ 精练

精练 nghĩa là gì?

精练 (jīng liàn) nghĩa là nấu luyện; tẩy keo tơ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 精练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.