操练【操練】
[cāo liàn] [操 练]
rèn luyện; luyện tập
以规范的动作进行训练或演习。
士兵们每天都在操场上刻苦操练基本功。
shì bīng men měi tiān dōu zài cāo chǎng shàng kè kǔ cāo liàn jī běn gōng.Binh lính mỗi ngày đều khổ luyện các bài cơ bản trên thao trường.
操练 đọc là cāo liàn, nghĩa là rèn luyện; luyện tập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cāo liàn] [操 练]
rèn luyện; luyện tập
以规范的动作进行训练或演习。
士兵们每天都在操场上刻苦操练基本功。
shì bīng men měi tiān dōu zài cāo chǎng shàng kè kǔ cāo liàn jī běn gōng.Binh lính mỗi ngày đều khổ luyện các bài cơ bản trên thao trường.
操练 (cāo liàn) nghĩa là rèn luyện; luyện tập. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 操, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.