XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操控 đọc là cāo kòng, nghĩa là kiểm soát; thao túng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

操控

[cāo kòng] [操 控]

kiểm soát; thao túng

掌握运用或操纵控制

飞行员通过先进的系统操控飞机。

fēi xíng yuán tōng guò xiān jìn de xì tǒng cāo kòng fēi jī.

Phi công điều khiển máy bay thông qua hệ thống tiên tiến.

这个观点很有深度。资本不仅能通过数据分析你,甚至可能反向操控你的意识。

zhè ge guān diǎn hěn yǒu shēn dù. zī běn bù jǐn néng tōng guò shù jù fēn xī nǐ, shèn zhì kě néng fǎn xiàng cāo kòng nǐ de yì shí.

Quan điểm này rất có chiều sâu. Tư bản không chỉ có thể phân tích em qua dữ liệu, mà thậm chí có thể thao túng ngược lại ý thức của em.

Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy

这辆车的方向盘操控起来非常轻便。

zhè liàng chē de fāng xiàng pán cāo kòng qǐ lái fēi cháng qīng biàn.

Vô lăng của chiếc xe này thao tác rất nhẹ nhàng.

Hỏi đáp về từ 操控

操控 nghĩa là gì?

操控 (cāo kòng) nghĩa là kiểm soát; thao túng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 操控 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.