XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放任 đọc là fàng rèn, nghĩa là phớt lờ; để mặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放任

[fàng rèn] [放 任]

phớt lờ; để mặc; nuông chiều

自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。

zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.

Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

医院门前不允许停放任何车辆。

yī yuàn mén qián bù yǔn xǔ tíng fàng rèn hé chē liàng.

Trước cửa bệnh viện không được phép đỗ bất kỳ loại xe nào.

那些平台岂能为了流量放任假新闻?这会毁掉媒体的公信力!

nà xiē píng tái qǐ néng wèi le liú liàng fàng rèn jiǎ xīn wén? zhè huì huǐ diào méi tǐ de gōng xìn lì!

Các nền tảng đó làm sao có thể vì lưu lượng mà mặc cho tin giả lan truyền? Điều này sẽ hủy hoại uy tín công chúng của truyền thông!

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 放任

放任 nghĩa là gì?

放任 (fàng rèn) nghĩa là phớt lờ; để mặc.

Cách viết 放任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放任?

Thường gặp: 放任政策 (fàng rèn zhèng cè) – chính sách tự do; 放任自流 (fàng rèn zì liú) – để ai làm gì họ muốn; 自由放任 (zì yóu fàng rèn) – tự do phóng nhiệm.