放任政策
[fàng rèn zhèng cè] [放 任 政 策]
chính sách tự do; không can thiệp
放任政策 đọc là fàng rèn zhèng cè, nghĩa là chính sách tự do; không can thiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng rèn zhèng cè] [放 任 政 策]
chính sách tự do; không can thiệp
放任政策 (fàng rèn zhèng cè) nghĩa là chính sách tự do; không can thiệp.
Viết lần lượt từng chữ 放, 任, 政, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.