XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放任自流 đọc là fàng rèn zì liú, nghĩa là để ai làm gì họ muốn; nuông chiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放任自流

[fàng rèn zì liú] [放 任 自 流]

để ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng

你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。

nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.

Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.

Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

Hỏi đáp về từ 放任自流

放任自流 nghĩa là gì?

放任自流 (fàng rèn zì liú) nghĩa là để ai làm gì họ muốn; nuông chiều.

Cách viết 放任自流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 任, 自, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.