XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监控 đọc là jiān kòng, nghĩa là giám sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

监控【監控】

[jiān kòng] [监 控]

giám sát

监测并实施控制

实验室安装了先进的设备,以实时监控各项实验数据。

shí yàn shì ān zhuāng le xiān jìn de shè bèi, yǐ shí shí jiān kòng gè xiàng shí yàn shù jù.

Phòng thí nghiệm đã lắp đặt thiết bị tiên tiến để theo dõi giám sát các dữ liệu thực nghiệm theo thời gian thực.

行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。

xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.

Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

警察正在调取昨天的监控录像。

jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.

Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.

明白了,我今晚就劝表哥把那个监控软件卸载掉。

míng bái le, wǒ jīn wǎn jiù quàn biǎo gē bǎ nà ge jiān kòng ruǎn jiàn xiè zài diào.

Mình hiểu rồi, tối nay mình sẽ khuyên anh họ gỡ bỏ phần mềm giám sát đó đi.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Hỏi đáp về từ 监控

监控 nghĩa là gì?

监控 (jiān kòng) nghĩa là giám sát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 监控 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 监控?

Thường gặp: 剂量监控 (jì liàng jiān kòng) – giám sát lượng; 远程监控 (yuǎn chéng jiān kòng) – giám sát từ xa.