XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 监 đọc là jiān, nghĩa là giám sát; kiểm tra. Thuộc bộ Mãnh 皿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

监

[jiān]

giám sát; kiểm tra; nhà giam

可以在国际海域部署微塑料监测站。

kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.

Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

警察正在调取昨天的监控录像。

jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.

Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.

顺延到明日?可总监下午就要审阅啊。

shùn yán dào míng rì? kě zǒng jiān xià wǔ jiù yào shěn yuè a.

Lùi đến ngày mai? Nhưng giám đốc buổi chiều phải duyệt mà.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Hỏi đáp về chữ 监

监 nghĩa là gì?

监 (jiān) nghĩa là giám sát; kiểm tra.

Cách viết chữ 监 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 监 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 监 thuộc bộ Mãnh (皿).

Chữ 监 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 总监 (zǒng jiān) – người đứng đầu; 监测 (jiān cè) – giám sát; 监督 (jiān dū) – kiểm soát; 监察 (jiān chá) – giám sát; 监护 (jiān hù) – làm người giám hộ; 监控 (jiān kòng) – giám sát.