XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监听 đọc là jiān tīng, nghĩa là giám sát; nghe lén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 监听

监听 nghĩa là gì?

监听 (jiān tīng) nghĩa là giám sát; nghe lén.

Cách viết 监听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.