XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监视 đọc là jiān shì, nghĩa là giám sát; theo dõi chặt chẽ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

监视【監視】

[jiān shì] [监 视]

giám sát; theo dõi chặt chẽ

严密注视以掌握情况

警方正在暗中监视嫌疑人的一举一动。

jǐng fāng zhèng zài àn zhōng jiān shì xián yí rén de yì jǔ yí dòng.

Cảnh sát đang bí mật theo dõi nhất cử nhất động của nghi phạm.

警方密切监视着嫌疑人的一举一动。

jǐng fāng mì qiè jiān shì zhe xián yí rén de yì jǔ yí dòng.

Cảnh sát giám sát chặt chẽ từng cử động của nghi phạm.

警方在暗中密切监视,伺机逮捕嫌犯。

jǐng fāng zài àn zhōng mì qiè jiān shì, sì jī dǎi bǔ xián fàn.

Cảnh sát bí mật theo dõi chặt chẽ, chờ thời cơ bắt giữ nghi phạm.

巡逻队正在监视这一带水面的异常船只动态。

xún luó duì zhèng zài jiān shì zhè yí dài shuǐ miàn de yì cháng chuán zhǐ dòng tài.

Đội tuần tra đang giám sát các động thái tàu thuyền bất thường trên mặt nước vùng này.

Hỏi đáp về từ 监视

监视 nghĩa là gì?

监视 (jiān shì) nghĩa là giám sát; theo dõi chặt chẽ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 监视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 监视?

Thường gặp: 监视器 (jiān shì qì) – camera an ninh; 监视孔 (jiān shì kǒng) – lỗ nhìn trộm; 暗中监视 (àn zhōng jiān shì) – theo dõi bí mật; 监视居住 (jiān shì jū zhù) – (luật Trung Quốc) giám sát cư trú; 连续监视 (lián xù jiān shì) – giám sát liên tục; 远距离监视 (yuǎn jù lí jiān shì) – giám sát từ xa.