暗中监视
[àn zhōng jiān shì] [暗 TRUNG 监 视]
theo dõi bí mật; do thám
警方正在暗中监视嫌疑人的一举一动。
jǐng fāng zhèng zài àn zhōng jiān shì xián yí rén de yì jǔ yí dòng.Cảnh sát đang bí mật theo dõi nhất cử nhất động của nghi phạm.
暗中监视 đọc là àn zhōng jiān shì, nghĩa là theo dõi bí mật; do thám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[àn zhōng jiān shì] [暗 TRUNG 监 视]
theo dõi bí mật; do thám
警方正在暗中监视嫌疑人的一举一动。
jǐng fāng zhèng zài àn zhōng jiān shì xián yí rén de yì jǔ yí dòng.Cảnh sát đang bí mật theo dõi nhất cử nhất động của nghi phạm.
暗中监视 (àn zhōng jiān shì) nghĩa là theo dõi bí mật; do thám.
Viết lần lượt từng chữ 暗, 中, 监, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.