XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暗 đọc là àn, nghĩa là tối; trở nên tối. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

暗

[àn]

tối; trở nên tối; bí mật; ẩn

光线不足,不亮。

房间里太暗了,把灯打开吧。

fáng jiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎ kāi ba.

Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.

ngầm; thầm kín

在私下里或不公开地。

听到好消息,他暗自高兴。

tīng dào hǎo xiāo xī, tā àn zì gāo xìng.

Nghe được tin tốt, anh ấy thầm vui mừng.

话虽如此,但这种在黑暗里积累的过程太熬人了。

huà suī rú cǐ, dàn zhè zhǒng zài hēi àn lǐ jī lěi de guò chéng tài áo rén le.

Nói thì đúng là vậy, nhưng quá trình tích lũy trong bóng tối này quá đỗi dằn vặt.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

房间里很黑暗,什么也看不见。

fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.

Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.

完全可以,微弱震动能引导指尖感知名画线条与明暗层次。

wán quán kě yǐ, wēi ruò zhèn dòng néng yǐn dǎo zhǐ jiān gǎn zhī míng huà xiàn tiáo yǔ míng àn céng cì.

Hoàn toàn có thể, độ rung nhẹ có thể dẫn dắt đầu ngón tay cảm nhận đường nét và tầng lớp sáng tối của danh họa.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

Hỏi đáp về chữ 暗

暗 nghĩa là gì?

暗 (àn) nghĩa là tối; trở nên tối. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 暗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 暗 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 暗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 暗示 (àn shì) – ám chỉ; 黑暗 (hēi àn) – tối; 暗中 (àn zhōng) – trong bóng tối; 暗杀 (àn shā) – ám sát; 暗地里 (àn dì li) – một cách bí mật; 阴暗 (yīn àn) – mờ mịt.