XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗杀 đọc là àn shā, nghĩa là ám sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

暗杀【暗殺】

[àn shā] [暗 杀]

ám sát

乘人不备秘密杀害

电影里的主角成功躲过了一次暗杀。

diàn yǐng lǐ de zhǔ jué chéng gōng duǒ guò le yí cì àn shā.

Nhân vật chính trong phim đã may mắn thoát khỏi một vụ ám sát.

Hỏi đáp về từ 暗杀

暗杀 nghĩa là gì?

暗杀 (àn shā) nghĩa là ám sát. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 暗杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.