XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抹杀 đọc là mǒ shā, nghĩa là xóa bỏ; phủ nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

抹杀【抹殺】

[mǒ shā] [抹 杀]

xóa bỏ; phủ nhận; gạt bỏ

完全勾销或彻底否定

他的贡献是不能被抹杀的。

tā de gòng xiàn shì bù néng bèi mǒ shā de.

Đóng góp của anh ấy là không thể bị xóa bỏ.

我们不能抹杀任何人的功劳。

wǒ men bù néng mǒ shā rèn hé rén de gōng láo.

Chúng ta không thể phủ nhận công lao của bất kỳ ai.

Hỏi đáp về từ 抹杀

抹杀 nghĩa là gì?

抹杀 (mǒ shā) nghĩa là xóa bỏ; phủ nhận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 抹杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抹, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抹杀?

Thường gặp: 一笔抹杀 (yī bǐ mǒ shā) – xóa sạch chỉ bằng một nét.