XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磨灭 đọc là mó miè, nghĩa là xoá bỏ; tẩy xóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磨灭

[mó miè] [磨 灭]

xoá bỏ; tẩy xóa

先烈们为国家奉献的精神永不磨灭。

xiān liè men wèi guó jiā fèng xiàn de jīng shén yǒng bù mó miè.

Tinh thần cống hiến vì đất nước của các bậc tiền liệt sẽ không bao giờ phai mờ.

残缺的家庭给孩子的成长带来了不可磨灭的影响。

cán quē de jiā tíng gěi hái zi de chéng zhǎng dài lái le bù kě mó miè de yǐng xiǎng.

Gia đình không trọn vẹn đã mang lại ảnh hưởng không thể xóa nhòa đối với sự trưởng thành của đứa trẻ.

战乱给无辜的平民百姓带来了不可磨灭的深重灾难。

zhàn luàn gěi wú gū de píng mín bǎi xìng dài lái le bù kě mó miè de shēn zhòng zāi nàn.

Chiến loạn đã mang lại những thảm họa sâu sắc không thể xóa nhòa cho những người dân thường vô tội.

Hỏi đáp về từ 磨灭

磨灭 nghĩa là gì?

磨灭 (mó miè) nghĩa là xoá bỏ; tẩy xóa.

Cách viết 磨灭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磨, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 磨灭?

Thường gặp: 不可磨灭 (bù kě mó miè) – không thể xóa nhòa.