勾销
[gōu xiāo] [勾 销]
xoá bỏ; huỷ
过去的恩怨就此一笔勾销。
guò qù de ēn yuàn jiù cǐ yì bǐ gōu xiāo.Mọi ân oán trong quá khứ từ nay xóa bỏ hoàn toàn.
勾销 đọc là gōu xiāo, nghĩa là xoá bỏ; huỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōu xiāo] [勾 销]
xoá bỏ; huỷ
过去的恩怨就此一笔勾销。
guò qù de ēn yuàn jiù cǐ yì bǐ gōu xiāo.Mọi ân oán trong quá khứ từ nay xóa bỏ hoàn toàn.
勾销 (gōu xiāo) nghĩa là xoá bỏ; huỷ.
Viết lần lượt từng chữ 勾, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一笔勾销 (yī bǐ gōu xiāo) – xoá bỏ hoàn toàn.