泯灭 đọc là mǐn miè, nghĩa là xoá bỏ; tan biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泯灭
泯灭 nghĩa là gì?
泯灭 (mǐn miè) nghĩa là xoá bỏ; tan biến.
Cách viết 泯灭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泯, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.