XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泯 đọc là mǐn, nghĩa là biến thể của 泯 (mǐn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 泯

泯 nghĩa là gì?

泯 (mǐn) nghĩa là biến thể của 泯 (mǐn).

Cách viết chữ 泯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 泯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泯没 (mǐn mò) – chìm vào quên lãng; 泯灭 (mǐn miè) – xoá bỏ; 消泯 (xiāo mǐn) – loại bỏ; 良心未泯 (liáng xīn wèi mǐn) – không hoàn toàn vô tâm.