泯
[mǐn]
biến thể của 泯 (mǐn)
这种猛兽野性未泯,极难被人驯服。
zhè zhǒng měng shòu yě xìng wèi mǐn, jí nán bèi rén xùn fú.Loài mãnh thú này bản tính hoang dã chưa dứt, cực kỳ khó thuần hóa.
Chữ 泯 đọc là mǐn, nghĩa là biến thể của 泯 (mǐn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǐn]
biến thể của 泯 (mǐn)
这种猛兽野性未泯,极难被人驯服。
zhè zhǒng měng shòu yě xìng wèi mǐn, jí nán bèi rén xùn fú.Loài mãnh thú này bản tính hoang dã chưa dứt, cực kỳ khó thuần hóa.
泯 (mǐn) nghĩa là biến thể của 泯 (mǐn).
Viết lần lượt từng nét của chữ 泯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 泯没 (mǐn mò) – chìm vào quên lãng; 泯灭 (mǐn miè) – xoá bỏ; 消泯 (xiāo mǐn) – loại bỏ; 良心未泯 (liáng xīn wèi mǐn) – không hoàn toàn vô tâm.