XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磨难 đọc là mó nàn, nghĩa là sự giày vò; một thử thách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

磨难【磨難】

[mó nàn] [磨 难]

sự giày vò; một thử thách; sự khổ ải

困苦的遭遇;折磨

生活中的磨难使他变得更加坚强。

shēng huó zhōng de mó nàn shǐ tā biàn de gèng jiā jiān qiáng.

Những thử thách trong cuộc sống khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.

他一生时运屯蹇,历经无数磨难。

tā yì shēng shí yùn tún jiǎn, lì jīng wú shù mó nàn.

Cuộc đời ông vận hạn trắc trở gian truân, trải qua vô vàn thử thách.

Hỏi đáp về từ 磨难

磨难 nghĩa là gì?

磨难 (mó nàn) nghĩa là sự giày vò; một thử thách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 磨难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磨, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.