避难【避難】
[bì nàn] [避 难]
trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
躲避灾难或危险。
暴风雨来临时,居民们纷纷前往地下室避难。
bào fēng yǔ lái lín shí, jū mín men fēn fēn qián wǎng dì xià shì bì nàn.Khi cơn bão tới, người dân lần lượt đến hầm tránh nạn.
避难 đọc là bì nàn, nghĩa là trú ẩn; tìm nơi trú ẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì nàn] [避 难]
trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
躲避灾难或危险。
暴风雨来临时,居民们纷纷前往地下室避难。
bào fēng yǔ lái lín shí, jū mín men fēn fēn qián wǎng dì xià shì bì nàn.Khi cơn bão tới, người dân lần lượt đến hầm tránh nạn.
避难 (bì nàn) nghĩa là trú ẩn; tìm nơi trú ẩn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 避, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 避难所 (bì nàn suǒ) – nơi trú ẩn; 政治避难 (zhèng zhì bì nàn) – tị nạn chính trị; 逃灾避难 (táo zāi bì nàn) – tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai.