XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 避 đọc là bì, nghĩa là tránh; lẩn. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

避

[bì]

tránh; lẩn; trốn

躲开;避免碰上

我尽量避开人多的地方。

wǒ jǐn liàng bì kāi rén duō de dì fāng.

Tôi cố gắng tránh những nơi đông người.

我改坐快速公交能避开堵车吗?

wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?

Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

这个海湾是优良的天然避风港。

zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.

Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về chữ 避

避 nghĩa là gì?

避 (bì) nghĩa là tránh; lẩn. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 避 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 避 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 避 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 避 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 避免 (bì miǎn) – ngăn chặn; 回避 (huí bì) – tránh né; 躲避 (duǒ bì) – trốn; 避暑 (bì shǔ) – tránh nóng; 避难 (bì nàn) – trú ẩn; 不可避免 (bù kě bì miǎn) – một cách không thể tránh khỏi.