XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

躲避 đọc là duǒ bì, nghĩa là trốn; tránh né. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

躲避

[duǒ bì] [躲 避]

trốn; tránh né; lẩn tránh

离开或隐蔽起来以避开灾害或危险

他试图躲避责任,却被同事发现。

tā shì tú duǒ bì zé rèn, què bèi tóng shì fā xiàn.

Anh ấy cố tránh trách nhiệm, nhưng bị đồng nghiệp phát hiện.

小猫藏在树后,躲避着大狗。

xiǎo māo cáng zài shù hòu, duǒ bì zhe dà gǒu.

Con mèo nhỏ trốn sau cây để né tránh con chó lớn.

变色龙善于伪装自己以躲避天敌。

biàn sè lóng shàn yú wěi zhuāng zì jǐ yǐ duǒ bì tiān dí.

Tắc kè hoa rất giỏi ngụy trang để trốn tránh kẻ thù tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 躲避

躲避 nghĩa là gì?

躲避 (duǒ bì) nghĩa là trốn; tránh né. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 躲避 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 躲, 避 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 躲避?

Thường gặp: 躲避球 (duǒ bì qiú) – bóng né.