躲藏
[duǒ cáng] [躲 藏]
che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
把身体隐蔽起来,不让人发现
小猫受到惊吓后,悄悄躲藏在沙发后面。
xiǎo māo shòu dào jīng xià hòu, qiāo qiāo duǒ cáng zài shā fā hòu miàn.Mèo con sau khi bị giật mình liền lặng lẽ trốn sau ghế sô pha.
躲藏 đọc là duǒ cáng, nghĩa là che giấu bản thân; đi trốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǒ cáng] [躲 藏]
che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
把身体隐蔽起来,不让人发现
小猫受到惊吓后,悄悄躲藏在沙发后面。
xiǎo māo shòu dào jīng xià hòu, qiāo qiāo duǒ cáng zài shā fā hòu miàn.Mèo con sau khi bị giật mình liền lặng lẽ trốn sau ghế sô pha.
躲藏 (duǒ cáng) nghĩa là che giấu bản thân; đi trốn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 躲, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 躲躲藏藏 (duǒ duǒ cáng cáng) – đang lẩn trốn.