XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸免 đọc là xìng miǎn, nghĩa là tránh được (một số phận không may). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

幸免

[xìng miǎn] [幸 免]

tránh được (một số phận không may)

侥幸避开灾害或不良后果。

在这场经济危机中,很少有企业能够幸免。

zài zhè chǎng jīng jì wēi jī zhōng, hěn shǎo yǒu qǐ yè néng gòu xìng miǎn.

Trong cuộc khủng hoảng kinh tế này, rất ít doanh nghiệp có thể may mắn thoát khỏi.

Hỏi đáp về từ 幸免

幸免 nghĩa là gì?

幸免 (xìng miǎn) nghĩa là tránh được (một số phận không may). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 幸免 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 免 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.