XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罢免 đọc là bà miǎn, nghĩa là cách chức; bãi nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

罢免【罷免】

[bà miǎn] [罢 免]

cách chức; bãi nhiệm

依照法定程序免除其担任的职务。

理事会最终以多数票决定罢免违规操作的执行董事。

lǐ shì huì zuì zhōng yǐ duō shù piào jué dìng bà miǎn wéi guī cāo zuò de zhí xíng dǒng shì.

Hội đồng quản trị cuối cùng đã bỏ phiếu đa số quyết định bãi miễn giám đốc điều hành vi phạm quy định.

Hỏi đáp về từ 罢免

罢免 nghĩa là gì?

罢免 (bà miǎn) nghĩa là cách chức; bãi nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 罢免 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罢, 免 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.