XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罢休 đọc là bà xiū, nghĩa là từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

罢休【罷休】

[bà xiū] [罢 休]

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua

停止做某事;放弃(多用于否定)。

在没有找到问题根源之前,技术团队绝不肯轻易罢休。

zài méi yǒu zhǎo dào wèn tí gēn yuán zhī qián, jì shù tuán duì jué bù kěn qīng yì bà xiū.

Trước khi tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, đội ngũ kỹ thuật nhất quyết không dễ dàng bỏ cuộc.

Hỏi đáp về từ 罢休

罢休 nghĩa là gì?

罢休 (bà xiū) nghĩa là từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 罢休 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罢, 休 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.