XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弃 đọc là qì, nghĩa là từ bỏ; buông bỏ. Thuộc bộ Củng 廾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弃

[qì]

từ bỏ; buông bỏ; vứt bỏ

太厉害了!我总是游两天就放弃。

tài lì hài le! wǒ zǒng shì yóu liǎng tiān jiù fàng qì.

Quá siêu luôn! Mình toàn bơi hai ngày là bỏ cuộc.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

就算失败了,我们也不要放弃。

jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.

Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.

谢谢,其实我也想过放弃。

xiè xiè, qí shí wǒ yě xiǎng guo fàng qì.

Cảm ơn, thật ra mình cũng từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

Hỏi đáp về chữ 弃

弃 nghĩa là gì?

弃 (qì) nghĩa là từ bỏ; buông bỏ.

Cách viết chữ 弃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弃 thuộc bộ Củng (廾).

Chữ 弃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 放弃 (fàng qì) – từ bỏ; 丢弃 (diū qì) – vứt bỏ; 抛弃 (pāo qì) – từ bỏ; 嫌弃 (xián qì) – chê bai; 遗弃 (yí qì) – rời bỏ; 割弃 (gē qì) – vứt bỏ.