XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

死心 đọc là sǐ xīn, nghĩa là từ bỏ; thừa nhận thất bại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

死心

[sǐ xīn] [死 心]

từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp

不再抱有某种希望或想法

既然现实如此,你就彻底死心吧。

jì rán xiàn shí rú cǐ, nǐ jiù chè dǐ sǐ xīn ba.

Đã là thực tế như vậy rồi, bạn hãy hoàn toàn từ bỏ đi.

他死心塌地跟着老板做事,从无二心。

tā sǐ xīn tā dì gēn zhe lǎo bǎn zuò shì, cóng wú èr xīn.

Anh ấy một lòng một dạ đi theo ông chủ làm việc, chưa từng có ý định khác.

他死心塌地地追随王老师学习高级汉语,从未动摇过。

tā sǐ xīn tā dì dì zhuī suí wáng lǎo shī xué xí gāo jí hàn yǔ, cóng wèi dòng yáo guò.

Anh ấy một lòng một dạ theo thầy Vương học tiếng Trung cao cấp, chưa từng dao động.

Hỏi đáp về từ 死心

死心 nghĩa là gì?

死心 (sǐ xīn) nghĩa là từ bỏ; thừa nhận thất bại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 死心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 死, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 死心?

Thường gặp: 死心塌地 (sǐ xīn tā dì) – quyết tâm; 不死心 (bù sǐ xīn) – không chịu từ bỏ; 死心眼儿 (sǐ xīn yǎn r) – cứng đầu.