XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

割舍 đọc là gē shě, nghĩa là từ bỏ; cho đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

割舍

[gē shě] [割 舍]

từ bỏ; cho đi

当然有。农业文明不仅是他们的退路,更是他们内心无法割舍的精神家园。

dāng rán yǒu. nóng yè wén míng bù jǐn shì tā men de tuì lù, gèng shì tā men nèi xīn wú fǎ gē shě de jīng shén jiā yuán.

Tất nhiên là có ạ. Văn minh nông nghiệp không chỉ là đường lui của họ, mà còn là ngôi nhà tinh thần không thể cắt đứt trong lòng họ.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

这份深厚的友谊让他难以割舍。

zhè fèn shēn hòu de yǒu yì ràng tā nán yǐ gē shě.

Tình bạn sâu sắc này khiến anh ấy khó lòng dứt bỏ.

血脉相连的情感是谁也割舍不掉的。

xuè mài xiāng lián de qíng gǎn shì shuí yě gē shě bú diào de.

Tình cảm máu mủ ruột thịt gắn kết không ai có thể chia cắt.

Hỏi đáp về từ 割舍

割舍 nghĩa là gì?

割舍 (gē shě) nghĩa là từ bỏ; cho đi.

Cách viết 割舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 割, 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.