XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丢弃 đọc là diū qì, nghĩa là vứt bỏ; từ bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丢弃【丟棄】

[diū qì] [丢 弃]

vứt bỏ; từ bỏ

扔掉,抛弃

我们不能随意丢弃废旧电池。

wǒ men bù néng suí yì diū qì fèi jiù diàn chí.

Chúng ta không thể tùy tiện vứt bỏ pin cũ.

说得对,不能光为了赚钱而彻底丢弃传统文化底蕴。

shuō de duì, bù néng guāng wèi le zhuàn qián ér chè dǐ diū qì chuán tǒng wén huà dǐ yùn.

Nói đúng lắm, không thể chỉ vì kiếm tiền mà vứt bỏ hoàn toàn bề dày văn hóa truyền thống.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

Hỏi đáp về từ 丢弃

丢弃 nghĩa là gì?

丢弃 (diū qì) nghĩa là vứt bỏ; từ bỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丢弃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丢, 弃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丢弃?

Thường gặp: 可选择丢弃 (kě xuǎn zé diū qì) – đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay).