XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丢掉 đọc là diū diào, nghĩa là mất; vứt đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丢掉

[diū diào] [丢 掉]

mất; vứt đi; bỏ đi

扔掉或遗失

请不要随手丢掉垃圾。

qǐng bú yào suí shǒu diū diào lā jī.

Xin đừng tiện tay vứt rác.

可是为了迎合而丢掉戏曲本体的慢板和留白,我总觉得这种做法有些本末倒置。

kě shì wèi le yíng hé ér diū diào xì qǔ běn tǐ de màn bǎn hé liú bái, wǒ zǒng jué de zhè zhǒng zuò fǎ yǒu xiē běn mò dǎo zhì.

Nhưng vì chiều theo mà đánh mất nhịp điệu thong thả cùng khoảng lặng bản thể của hý kịch, mình cứ thấy cách làm này hơi đảo lộn gốc ngọn.

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

只要努力工作,就不用担心丢掉饭碗。

zhǐ yào nǔ lì gōng zuò, jiù bú yòng dān xīn diū diào fàn wǎn.

Chỉ cần chăm chỉ làm việc thì không lo bị mất chén cơm.

Hỏi đáp về từ 丢掉

丢掉 nghĩa là gì?

丢掉 (diū diào) nghĩa là mất; vứt đi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丢掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丢, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.