XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不见 đọc là bù jiàn, nghĩa là không gặp; không thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

不见【不見】

[bù jiàn] [BẤT 见]

1.không gặp; không thấy; đã biến mất

没有看见、不相见或消失。

我的钥匙不见了,到处都找不到。

wǒ de yào shi bú jiàn le, dào chù dōu zhǎo bú dào.

Chìa khóa của tôi biến mất rồi, tìm khắp nơi đều không thấy.

2.chưa thấy có, không thấy (dấu hiệu, kết quả)

未显现出某种迹象或成效

吃了药后,病情依然不见好转。

chī le yào hòu, bìng qíng yī rán bú jiàn hǎo zhuǎn.

Uống thuốc xong rồi mà bệnh tình vẫn chưa thấy thuyên giảm.

哦,那太好了。我的钥匙不见了。

ò, nà tài hǎo le. wǒ de yào shi bú jiàn le.

Ồ, vậy tốt quá. Chìa khóa của mình bị mất rồi.

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

房间里很黑暗,什么也看不见。

fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.

Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.

王老师,我的钥匙不见了!

wáng lǎo shī, wǒ de yào shi bú jiàn le!

Thầy Vương, chìa khóa của em không thấy đâu nữa rồi!

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về từ 不见

不见 nghĩa là gì?

不见 (bù jiàn) nghĩa là không gặp; không thấy. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 不见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不见?

Thường gặp: 不见得 (bù jiàn de) – chưa chắc; 不见了 (bù jiàn le) – đã biến mất; 听不见 (tīng bu jiàn) – không thể nghe; 看不见 (kàn bu jiàn) – không thể thấy; 不见不散 (bù jiàn bù sàn) – nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); 不见天日 (bù jiàn tiān rì) – đen tối mịt mù (thành ngữ).