不见经传
[bù jiàn jīng zhuàn] [BẤT 见 经 传]
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền
不见经传 đọc là bù jiàn jīng zhuàn, nghĩa là không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jiàn jīng zhuàn] [BẤT 见 经 传]
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền
不见经传 (bù jiàn jīng zhuàn) nghĩa là không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến.
Viết lần lượt từng chữ 不, 见, 经, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 名不见经传 (míng bù jiàn jīng zhuàn) – (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển.