XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不见经传 đọc là bù jiàn jīng zhuàn, nghĩa là không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不见经传

不见经传 nghĩa là gì?

不见经传 (bù jiàn jīng zhuàn) nghĩa là không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến.

Cách viết 不见经传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 见, 经, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不见经传?

Thường gặp: 名不见经传 (míng bù jiàn jīng zhuàn) – (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển.