XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不见得 đọc là bù jiàn de, nghĩa là chưa chắc; không hẳn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不见得【不見得】

[bù jiàn de] [BẤT 见 得]

chưa chắc; không hẳn

不一定,未必

价格贵的东西不见得质量就好。

jià gé guì de dōng xī bú jiàn dé zhì liàng jiù hǎo.

Đồ đắt tiền không nhất thiết là chất lượng sẽ tốt.

即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?

jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?

Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

Hỏi đáp về từ 不见得

不见得 nghĩa là gì?

不见得 (bù jiàn de) nghĩa là chưa chắc; không hẳn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不见得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 见, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.