不见天日
[bù jiàn tiān rì] [BẤT 见 天 日]
đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
不见天日 đọc là bù jiàn tiān rì, nghĩa là đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jiàn tiān rì] [BẤT 见 天 日]
đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
不见天日 (bù jiàn tiān rì) nghĩa là đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý.
Viết lần lượt từng chữ 不, 见, 天, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.