丢三落四【丟三落四】
[diū sān là sì] [丢 三 落 四]
đãng trí; hay quên; quên trước quên sau
形容马虎健忘,容易遗漏东西。
他总是丢三落四,常常找不到钥匙。
tā zǒng shì diū sān là sì, cháng cháng zhǎo bú dào yào shi.Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên không tìm thấy chìa khóa.
丢三落四 đọc là diū sān là sì, nghĩa là đãng trí; hay quên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diū sān là sì] [丢 三 落 四]
đãng trí; hay quên; quên trước quên sau
形容马虎健忘,容易遗漏东西。
他总是丢三落四,常常找不到钥匙。
tā zǒng shì diū sān là sì, cháng cháng zhǎo bú dào yào shi.Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên không tìm thấy chìa khóa.
丢三落四 (diū sān là sì) nghĩa là đãng trí; hay quên. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 丢, 三, 落, 四 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.