XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去掉 đọc là qù diào, nghĩa là loại bỏ; loại trừ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

去掉

[qù diào] [去 掉]

loại bỏ; loại trừ; loại ra

除去、除掉或拿掉。

请把文章里多余的句子去掉,让内容更简洁。

qǐng bǎ wén zhāng lǐ duō yú de jù zi qù diào, ràng nèi róng gèng jiǎn jié.

Hãy bỏ đi những câu thừa trong bài viết để nội dung súc tích hơn.

请去掉这句话里的错字。

qǐng qù diào zhè jù huà lǐ de cuò zì.

Hãy bỏ chữ sai trong câu này.

这种办法能去掉油味。

zhè zhǒng bàn fǎ néng qù diào yóu wèi.

Cách này có thể khử mùi dầu.

Hỏi đáp về từ 去掉

去掉 nghĩa là gì?

去掉 (qù diào) nghĩa là loại bỏ; loại trừ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 去掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.