XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去向 đọc là qù xiàng, nghĩa là hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

去向

[qù xiàng] [去 向]

hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

人或事物去的方向或所在的地方

警方正在调查那笔巨额资金的去向。

jǐng fāng zhèng zài diào chá nà bǐ jù é zī jīn de qù xiàng.

Cảnh sát đang điều tra hướng đi của khoản tiền khổng lồ đó.

小明,关于毕业后的去向,你考虑得怎么样了?

xiǎo míng, guān yú bì yè hòu de qù xiàng, nǐ kǎo lǜ de zěn me yàng le?

Tiểu Minh, về hướng đi sau tốt nghiệp, cậu cân nhắc thế nào rồi?

Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁

我正好认识一位法律顾问,明天下午就去向他咨询。

wǒ zhèng hǎo rèn shi yí wèi fǎ lǜ gù wèn, míng tiān xià wǔ jiù qù xiàng tā zī xún.

Mình vừa hay quen một vị tư vấn pháp lý, chiều mai sẽ đi xin tư vấn từ anh ấy.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

我赞同,我现在就去向主管提交一份算法透明化方案。

wǒ zàn tóng, wǒ xiàn zài jiù qù xiàng zhǔ guǎn tí jiāo yí fèn suàn fǎ tòu míng huà fāng àn.

Tôi đồng ý, tôi sẽ đi nộp phương án minh bạch hóa thuật toán lên cho quản lý ngay bây giờ.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

Hỏi đáp về từ 去向

去向 nghĩa là gì?

去向 (qù xiàng) nghĩa là hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 去向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 去向?

Thường gặp: 不知去向 (bù zhī qù xiàng) – không rõ tung tích; 去向不明 (qù xiàng bù míng) – mất tích.