XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外向 đọc là wài xiàng, nghĩa là hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外向

[wài xiàng] [外 向]

hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu

性格开朗或指经济面向国外发展

她性格十分外向,很快就能和同事打成一片。

tā xìng gé shí fèn wài xiàng, hěn kuài jiù néng hé tóng shì dǎ chéng yí piàn.

Tính cách cô ấy rất hướng ngoại, hòa nhập với đồng nghiệp rất nhanh chóng.

Hỏi đáp về từ 外向

外向 nghĩa là gì?

外向 (wài xiàng) nghĩa là hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外向?

Thường gặp: 外向型 (wài xiàng xíng) – (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu; 女生外向 (nǚ shēng wài xiàng) – đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ).