XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内向 đọc là nèi xiàng, nghĩa là kín đáo (tính cách); hướng nội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

内向【內向】

[nèi xiàng] [内 向]

kín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địa

性格沉静或事物朝向内部

小李很内向,不爱说话。

xiǎo lǐ hěn nèi xiàng, bú ài shuō huà.

Tiểu Lý rất hướng nội, không thích nói chuyện.

性格内向的人也要学会交际。

xìng gé nèi xiàng de rén yě yào xué huì jiāo jì.

Người hướng nội cũng cần học giao tiếp.

他性格内向,平素不喜与外人交接。

tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.

Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.

Hỏi đáp về từ 内向

内向 nghĩa là gì?

内向 (nèi xiàng) nghĩa là kín đáo (tính cách); hướng nội. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 内向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.