外向型 đọc là wài xiàng xíng, nghĩa là (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外向型
外向型 nghĩa là gì?
外向型 (wài xiàng xíng) nghĩa là (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu.
Cách viết 外向型 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 向, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.