XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女生外向 đọc là nǚ shēng wài xiàng, nghĩa là đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 女生外向

女生外向 nghĩa là gì?

女生外向 (nǚ shēng wài xiàng) nghĩa là đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng.

Cách viết 女生外向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 生, 外, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.