女生外向
[nǚ shēng wài xiàng] [女 生 外 向]
đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
女生外向 đọc là nǚ shēng wài xiàng, nghĩa là đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǚ shēng wài xiàng] [女 生 外 向]
đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
女生外向 (nǚ shēng wài xiàng) nghĩa là đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ); tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng.
Viết lần lượt từng chữ 女, 生, 外, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.