横向【橫向】
[héng xiàng] [横 向]
nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc
左右贯通或水平方向的
我们需要加强各部门之间的横向联系。
wǒ men xū yào jiā qiáng gè bù mén zhī jiān de héng xiàng lián xì.Chúng ta cần tăng cường sự liên kết ngang giữa các bộ phận.
横向 đọc là héng xiàng, nghĩa là nằm ngang; thuộc về trực giao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[héng xiàng] [横 向]
nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc
左右贯通或水平方向的
我们需要加强各部门之间的横向联系。
wǒ men xū yào jiā qiáng gè bù mén zhī jiān de héng xiàng lián xì.Chúng ta cần tăng cường sự liên kết ngang giữa các bộ phận.
横向 (héng xiàng) nghĩa là nằm ngang; thuộc về trực giao. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 横, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.