XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扔 đọc là rēng, nghĩa là ném; vứt đi. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

扔

[rēng]

ném; vứt đi

挥臂使手里东西脱手;抛弃。

请不要在公共场所随地扔垃圾。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.

Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.

我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?

wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?

Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

老师,扔纸的垃圾桶在哪儿?

lǎo shī, rēng zhǐ de lā jī tǒng zài nǎ r?

Thầy ơi, thùng rác bỏ giấy ở đâu ạ?

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

这件旧衣服我实在不舍得扔掉。

zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.

Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.

Hỏi đáp về chữ 扔

扔 nghĩa là gì?

扔 (rēng) nghĩa là ném; vứt đi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 扔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扔 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乱扔 (luàn rēng) – vứt bừa bãi; 互扔 (hù rēng) – ném (cái gì) vào nhau; 扔下 (rēng xià) – ném xuống; 扔弃 (rēng qì) – từ bỏ; 扔掉 (rēng diào) – vứt đi.