XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扔掉 đọc là rēng diào, nghĩa là vứt đi; vứt bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扔掉

[rēng diào] [扔 掉]

vứt đi; vứt bỏ

嗯,扔掉吧,不怪谁了。下次我装进盒子里。

èn, rēng diào ba, bú guài shuí le. xià cì wǒ zhuāng jìn hé zi lǐ.

Vâng, bỏ đi thôi, em không trách ai nữa. Lần sau em sẽ cho vào hộp.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

这件旧衣服我实在不舍得扔掉。

zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.

Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.

那些过期的食品应该立刻扔掉。

nà xiē guò qī de shí pǐn yīng gāi lì kè rēng diào.

Những thực phẩm hết hạn đó nên lập tức vứt đi.

Hỏi đáp về từ 扔掉

扔掉 nghĩa là gì?

扔掉 (rēng diào) nghĩa là vứt đi; vứt bỏ.

Cách viết 扔掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扔, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.