XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扔下 đọc là rēng xià, nghĩa là ném xuống; thả (bom). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扔下

[rēng xià] [扔 下]

ném xuống; thả (bom)

小偷见有人来了,扔下东西就逃走了。

xiǎo tōu jiàn yǒu rén lái le, rēng xià dōng xī jiù táo zǒu le.

Tên trộm thấy có người đến liền vứt đồ lại rồi bỏ chạy.

Hỏi đáp về từ 扔下

扔下 nghĩa là gì?

扔下 (rēng xià) nghĩa là ném xuống; thả (bom).

Cách viết 扔下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扔, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.