XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抛下 đọc là pāo xià, nghĩa là ném xuống; bỏ rơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抛下

[pāo xià] [抛 下]

ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ

母亲怎能忍心抛下生病的孩子?

mǔ qīn zěn néng rěn xīn pāo xià shēng bìng de hái zi?

Làm sao người mẹ có thể đành lòng bỏ mặc đứa con đang ốm?

他抛下了所有的烦恼去旅行。

tā pāo xià le suǒ yǒu de fán nǎo qù lǚ xíng.

Anh ấy bỏ lại mọi phiền não để đi du lịch.

你不能在关键时刻抛下同伴。

nǐ bù néng zài guān jiàn shí kè pāo xià tóng bàn.

Bạn không thể bỏ rơi đồng đội vào thời điểm quan trọng.

Hỏi đáp về từ 抛下

抛下 nghĩa là gì?

抛下 (pāo xià) nghĩa là ném xuống; bỏ rơi.

Cách viết 抛下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抛, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抛下?

Thường gặp: 抛下锚 (pāo xià máo) – thả neo.